language
Nguồn điện dự trữ dùng cho viễn thông có tuổi thọ rất cao
Ứng dụng sản phẩm
  • Hệ thống lưu trữ viễn thông
  • Hệ thống lưu trữ năng lượng quy mô lớn
  • Hệ thống lưu trữ trung tâm dữ liệu
  • Mạng lưới truyền dữ liệu thông tin
  • Hệ thống phòng chống thiên tai và an ninh quy mô lớn
Giới thiệu phân loại

Dòng này là loại sản phẩm được phát triển và thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các môi trường đặc biệt, có thể chịu được nhiệt độ cao và có đặc tính thu hồi điện tốt sau khi xả điện.

Chuyển đổi loạt sản phẩm

Sản phẩm
BATTERY TYPE NOMINAL
VOLTAGE (V)
NOMINAL
CAPACITY (Ah)
DIMENSION (MM) DIMENSION (INCH) WEIGHT
(APPROX.)
PDF inquiry
5HR 10HR L W H HT L W H HT KG LBS
HTP100-12N 12 85 100 338 170 212 217 13.31 6.69 8.35 8.54 32.5 71.5
-
HTP100-12RN 12 85 100 329.5 172.3 215 222 12.97 6.78 8.46 8.74 31.5 69.3
-
HTP12100A 12 85 100 507 106 235 235 19.96 4.17 9.25 9.25 34.0 74.8
HTP120-12N 12 102 120 408 177 224 224 16.06 6.97 8.82 8.82 37 81.4
-
HTP150-12N 12 127.5 150 483 170 240 240 19.02 6.69 9.45 9.45 48.4 106
HTP200-12N 12 170 200 522 238 219 224 20.55 9.37 8.62 8.82 73.2 161

Tìm kiếm thông số kỹ thuật :

Tìm nhanh - Chọn tab nhanh hoặc nhập giá trị phạm vi

Điện áp (V) :
Dung lượng (AH) :
Tìm